Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandam

/'^rændæm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandam

//

* danh từ
  • cũng grandame
  • bà
  • bà cụ già
Định nghĩa tiếng Anh

n. An old woman; specifically, a grandmother.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...