granddad
/'grændæd/ phổ biến #23412
Nghĩa thường dùng
ông nội hoặc ông ngoại
danh từ
“My granddad tells the best stories.”Ông nội của tôi kể những câu chuyện hay nhất.
Biến thể từ
granddads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
granddad
/'grændæd/
danh từ
- nhuấy &
Định nghĩa tiếng Anh
n the father of your father or mother