Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

granddad

/'grændæd/ phổ biến #23412

Nghĩa thường dùng

ông nội hoặc ông ngoại danh từ

“My granddad tells the best stories.”Ông nội của tôi kể những câu chuyện hay nhất.

Biến thể từ granddads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

granddad

/'grændæd/

danh từ

  • nhuấy &
Định nghĩa tiếng Anh

n the father of your father or mother

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...