Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandiloquence

/græn'diləkwəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandiloquence

/græn'diləkwəns/

danh từ

  • tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ
  • (văn học) tính kêu rỗng
Định nghĩa tiếng Anh

n high-flown style; excessive use of verbal ornamentation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...