grandiloquence
/græn'diləkwəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grandiloquence
/græn'diləkwəns/
danh từ
- tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ
- (văn học) tính kêu rỗng
Định nghĩa tiếng Anh
n high-flown style; excessive use of verbal ornamentation