Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandmamma

/'grænmə,mɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandmamma

/'grænmə,mɑ:/

danh từ

-(thân mật) bà
Định nghĩa tiếng Anh

n. A grandmother.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...