Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandmotherly

/'græn,mʌðəli/ phổ biến #31340
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandmotherly

/'græn,mʌðəli/

tính từ

  • như bà đối với cháu; quá nuông chiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Like a grandmother in age or manner; kind; indulgent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...