grandmotherly
/'græn,mʌðəli/ phổ biến #31340
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grandmotherly
/'græn,mʌðəli/
tính từ
- như bà đối với cháu; quá nuông chiều
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like a grandmother in age or manner; kind; indulgent.