grandparent
/ˈɡræn.peə.rənt/
Nghĩa thường dùng
ông bà
danh từ
“My grandparents live in the countryside.”Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ông bà
ví dụ
My grandparents live in the countryside. — Ông bà tôi sống ở nông thôn.