Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandparent

/ˈɡræn.peə.rənt/

Nghĩa thường dùng

ông bà danh từ

“My grandparents live in the countryside.”Ông bà tôi sống ở nông thôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ông bà

ví dụ

My grandparents live in the countryside. — Ông bà tôi sống ở nông thôn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...