Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

granny flat

/ˈgræni: flæt/

Nghĩa thường dùng

căn hộ nhỏ cho người già (thường cho ông bà ở riêng) cụm từ

“There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.”Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành căn hộ nhỏ cho mẹ tôi ở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

granny flat

//

* danh từ
  • căn buồng riêng của người già
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...