granny flat
/ˈgræni: flæt/
Nghĩa thường dùng
căn hộ nhỏ cho người già (thường cho ông bà ở riêng)
cụm từ
“There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.”Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành căn hộ nhỏ cho mẹ tôi ở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
granny flat
//
* danh từ- căn buồng riêng của người già