Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

grant-in-aid

/'grɑ:ntin'eid/

danh từ

  • tiền trợ cấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grant from a central government to a local government\nn. a grant to a person or school for some educational project

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...