grantable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grantable
/'grɑ:ntəbl/
tính từ
- có thể cho được, có thể cấp được
- có thể nhượng được
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being granted.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being granted.
Đang tải...