Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

granule

/'grænju:l/ GRE phổ biến #20702

Nghĩa thường dùng

hạt nhỏ, thường dùng trong sản xuất danh từ

“The recipe calls for sugar granules.”Công thức yêu cầu các hạt đường.

Biến thể từ granules số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

granule

/'grænju:l/

danh từ

  • hột nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tiny grain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...