granule
/'grænju:l/ GRE phổ biến #20702
Nghĩa thường dùng
hạt nhỏ, thường dùng trong sản xuất
danh từ
“The recipe calls for sugar granules.”Công thức yêu cầu các hạt đường.
Biến thể từ
granules số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
granule
/'grænju:l/
danh từ
- hột nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tiny grain