Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grapefruit

/'greipfru:t/ Collins ★ phổ biến #12057

Nghĩa thường dùng

Quả bưởi chùm danh từ

“He eats grapefruit for breakfast every morning.”Anh ấy ăn bưởi chùm cho bữa sáng mỗi sáng.

Biến thể từ grapefruits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grapefruit

//

* danh từ
  • (thực vật học) cây bưởi chùm
  • quả bưởi chùm
Định nghĩa tiếng Anh

n. citrus tree bearing large round edible fruit having a thick yellow rind and juicy somewhat acid pulp n. large yellow fruit with somewhat acid juicy pulp; usual serving consists of a half

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...