Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Graphic design

Nghĩa thường dùng

Thiết kế đồ họa cụm từ

“The photographs were then adapted and redesigned by the graphic design and programming team.”Các bức ảnh sau đó đượ điều chỉnh và thiết kế lại bởi nhóm thiết kế đồ họ và lập trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...