grappler
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grappler
/'græplə/
danh từ
- người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bàn tay
Định nghĩa tiếng Anh
n combatant who tries to throw opponent to the ground n a tool consisting of several hooks for grasping and holding; often thrown with a rope