Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grasp principles

/ɡræsp ˈprɪn.sə.pəlz/

Nghĩa thường dùng

hiểu các quy tắc hoặc ý tưởng cơ bản cụm từ

“It's essential to grasp principles of philosophy to engage in discussions.”Điều cần thiết là hiểu các nguyên tắc của triết học để tham gia vào các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...