Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grasp the nettle

/ɡrɑːsp ðə ˈnɛtəl/

Nghĩa thường dùng

đương đầu thẳng thắn với khó khăn; dũng cảm giải quyết vấn đề phức tạp thành ngữ

“The government needs to grasp the nettle and tackle the housing crisis.”Chính phủ cần dũng cảm đương đầu và giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...