grass-cutting
/'gra:s,kʌtiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grass-cutting
/'gra:s,kʌtiɳ/
danh từ
- sự cắt cỏ
- (thông tục) sự bay là mặt đất (máy bay)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...