grasshopper
/'gra:s,hɔpə/ TOEFL phổ biến #15296
Nghĩa thường dùng
châu chấu
danh từ
“The grasshopper jumps high in the tall grass.”Châu chấu nhảy cao trong cỏ cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grasshopper
/'gra:s,hɔpə/
danh từ
- (động vật học) châu chấu
- (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. terrestrial plant-eating insect with hind legs adapted for leaping n. a cocktail made of creme de menthe and cream (sometimes with creme de cacao)