Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grasshopper

/'gra:s,hɔpə/ TOEFL phổ biến #15296

Nghĩa thường dùng

châu chấu danh từ

“The grasshopper jumps high in the tall grass.”Châu chấu nhảy cao trong cỏ cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grasshopper

/'gra:s,hɔpə/

danh từ

  • (động vật học) châu chấu
  • (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. terrestrial plant-eating insect with hind legs adapted for leaping n. a cocktail made of creme de menthe and cream (sometimes with creme de cacao)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...