grassiness
/'græsinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grassiness
//
* danh từ- tình trạng cỏ dồi dào
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of abounding with grass; a grassy state.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of abounding with grass; a grassy state.
Đang tải...