Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grassland

/'gra:slænd/ Collins ★ phổ biến #11859

Nghĩa thường dùng

khu vực đất có cỏ danh từ

“The animals graze in the grassland.”Những con vật ăn cỏ trên đồng cỏ.

Biến thể từ grasslands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grassland

/'gra:slænd/

danh từ

  • đồng cỏ, bãi cỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. land where grass or grasslike vegetation grows and is the dominant form of plant life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...