Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gratification

/,grætifi'keiʃn/ GRE phổ biến #12309

Nghĩa thường dùng

sự ban thưởng danh từ

“The pursuit of instant gratification can lead to poor decision-making.”Việc theo đuổi sự ban thưởng ngay lập tức có thể dẫn đến quyết định kém.

Biến thể từ gratifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gratification

/,grætifi'keiʃn/

danh từ

  • sự ban thưởng
  • sự hài lòng, sự vừa lòng
    • I have the gratification of knowing that you have fulfilled your duty: tôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
  • tiền thù lao
  • tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of being gratified or satisfied n. the act or an instance of satisfying

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...