Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #12309

gratification

/,grætifi'keiʃn/

danh từ

  • sự ban thưởng
  • sự hài lòng, sự vừa lòng
    • I have the gratification of knowing that you have fulfilled your duty: tôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
  • tiền thù lao
  • tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of being gratified or satisfied\nn. the act or an instance of satisfying

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...