gratuity
/grə'tju:iti/ IELTSGRE phổ biến #21615
Nghĩa thường dùng
trợ cấp thôi việc một lần, tiền tip
danh từ
“He received a gratuity after 20 years of service.”Anh ấy nhận trợ cấp một lần sau 20 năm công tác.
Biến thể từ
gratuities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gratuity
/grə'tju:iti/
danh từ
- tiền thưởng (khi) về hưu
- (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ
- tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a relatively small amount of money given for services rendered (as by a waiter) n. an award (as for meritorious service) given without claim or obligation