Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gratuity

/grə'tju:iti/ IELTSGRE phổ biến #21615

Nghĩa thường dùng

trợ cấp thôi việc một lần, tiền tip danh từ

“He received a gratuity after 20 years of service.”Anh ấy nhận trợ cấp một lần sau 20 năm công tác.

Biến thể từ gratuities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gratuity

/grə'tju:iti/

danh từ

  • tiền thưởng (khi) về hưu
  • (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ
  • tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively small amount of money given for services rendered (as by a waiter) n. an award (as for meritorious service) given without claim or obligation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...