Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graveyard

/'greivjɑ:d/ Collins ★ phổ biến #9979

Nghĩa thường dùng

nơi chôn cất người chết, nghĩa địa danh từ

“The old graveyard was surrounded by trees.”Nghĩa địa cũ được bao quanh bởi cây cối.

Biến thể từ graveyards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graveyard

/'greivjɑ:d/

danh từ

  • nghĩa địa, bãi tha ma

thành ngữ

  1. graveyard shift
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp làm đêm, ca ba
Định nghĩa tiếng Anh

n a tract of land used for burials

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...