gravity-defying angles
/ˈɡrævəti dɪˈfaɪɪŋ ˈæŋɡəlz/
Nghĩa thường dùng
các góc độ chống lại trọng lực, các góc nhìn táo bạo, phi thường (thường dùng trong kiến trúc, nhiếp ảnh, thể thao mạo hiểm)
cụm từ
“The photographer captured gravity-defying angles of the skyscraper from a drone.”Nhiếp ảnh gia đã chụp những góc độ phi thường, thách thức trọng lực của tòa nhà chọc trời từ máy bay không người lái.
Trái nghĩa
ordinary anglesconventional angles
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các góc độ chống lại trọng lực, các góc nhìn táo bạo, phi thường (thường dùng trong kiến trúc, nhiếp ảnh, thể thao mạo hiểm)
- gravity-defying angles in architecture: các góc độ chống lại trọng lực trong kiến trúc
- capture gravity-defying angles: chụp những góc độ phi thường, thách thức trọng lực