Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gravy train

/ˈɡreivi trein/

Nghĩa thường dùng

nguồn thu nhập dễ dàng cụm từ

“He found a gravy train in his new job.”Anh ấy đã tìm thấy nguồn thu nhập dễ dàng trong công việc mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gravy train

//

* danh từ
  • cách kiếm tiền bất chính, món lợi bất chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...