gravy train
/ˈɡreivi trein/
Nghĩa thường dùng
nguồn thu nhập dễ dàng
cụm từ
“He found a gravy train in his new job.”Anh ấy đã tìm thấy nguồn thu nhập dễ dàng trong công việc mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gravy train
//
* danh từ- cách kiếm tiền bất chính, món lợi bất chính