Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grayness

/'greinis/ phổ biến #29528

Nghĩa thường dùng

tình trạng xám xịt, sự xám xịt danh từ

“The grayness of the sky indicated that a storm was coming.”Sự xám xịt của bầu trời cho thấy một cơn bão sắp đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grayness

//

  • xem gray
Định nghĩa tiếng Anh

n a neutral achromatic color midway between white and black

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...