Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grease someone's palm

/ɡriːs sʌmˌwʌnz pɑːm/

Nghĩa thường dùng

hối lộ ai đó cụm từ

“He greased the palm of the official to get his license.”Anh ấy đã hối lộ quan chức để lấy giấy phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...