Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great deal of

Nghĩa thường dùng

rất nhiều (dùng với danh từ không đếm được) adj+noun+prep

“She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.”Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian / tiền / năng lượng / nhiệt huyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...