Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great deal of enthusiasm

Nghĩa thường dùng

rất nhiều nhiệt huyết adj+noun+prep

“She should be able to help you because she has a great deal of enthusiasm.”Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều nhiệt huyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...