Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great deal of money

Nghĩa thường dùng

rất nhiều tiền cụm từ

“She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.”Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...