Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great sadness

Nghĩa thường dùng

nỗi buồn lớn cụm từ

“He spoke of his great sadness after leaving his childhood home.”Anh ấy nói về nỗi buồn lớn khi rời ngôi nhà thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...