great-grandfather
/'greit'grænd,fɑ:ðə/
Nghĩa thường dùng
cụ ông
danh từ
“My great-grandfather fought in the war.”Cụ ông của tôi đã chiến đấu trong cuộc chiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
great-grandfather
/'greit'grænd,fɑ:ðə/
danh từ
- cụ ông
Định nghĩa tiếng Anh
n. The father of one's grandfather or grandmother.