Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greatly improved

/ˈɡreɪtli ɪmˈpruːvd/

Nghĩa thường dùng

cải thiện đáng kể so với trước đây cụm từ

“The new software has greatly improved productivity.”Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...