Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greatly valued

/ˈɡreɪtli ˈvæljuːd/

Nghĩa thường dùng

được đánh giá cao hoặc trân trọng cụm từ

“His contributions are greatly valued by the team.”Những đóng góp của anh ấy được đội ngũ đánh giá cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...