Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grecism

/'gri:sizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grecism

/'gri:sizm/

danh từ

  • văn hoá Hy-lạp; tinh thần Hy-lạp; tư tưởng Hy-lạp
  • từ ngữ đặc Hy-lạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. An idiom of the Greek language; a Hellenism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...