greedy
/'gri:di/ TOEFLIELTS phổ biến #8908
Nghĩa thường dùng
tham ăn, háu ăn
tính từ
“He is too greedy to share his food with others.”Anh ấy quá tham ăn để chia sẻ thức ăn với người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greedy
/'gri:di/
tính từ
- tham ăn, háu ăn
- tham lam, hám
- greedy of honours: hám danh
- greedy of gaint: hám lợi
- thèm khát, thiết tha
- to be greedy to do something: thèm khát được làm gì
Định nghĩa tiếng Anh
s. wanting to eat or drink more than one can reasonably consume