Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greedy

/'gri:di/ TOEFLIELTS phổ biến #8908

Nghĩa thường dùng

tham ăn, háu ăn tính từ

“He is too greedy to share his food with others.”Anh ấy quá tham ăn để chia sẻ thức ăn với người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greedy

/'gri:di/

tính từ

  • tham ăn, háu ăn
  • tham lam, hám
    • greedy of honours: hám danh
    • greedy of gaint: hám lợi
  • thèm khát, thiết tha
    • to be greedy to do something: thèm khát được làm gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. wanting to eat or drink more than one can reasonably consume

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...