Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green energy

/ɡriːn ˈenərdʒi/

Nghĩa thường dùng

năng lượng xanh danh từ

“Investment in green energy is rising.”Đầu tư vào năng lượng xanh đang tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...