Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green grass

Nghĩa thường dùng

cỏ xanh adj + n

“The green grass is soft.”Cỏ xanh rất mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...