Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

green light

/'gri:nlait/

danh từ

  • đèn xanh (tín hiệu giao thông)
  • (thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc gì)
    • to give the green_light to: đồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...