Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green light

/'gri:nlait/

Nghĩa thường dùng

đèn xanh (tín hiệu giao thông) danh từ

“The traffic light turned green, allowing cars to go.”Đèn giao thông chuyển sang đèn xanh, cho phép xe cộ đi qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

green light

/'gri:nlait/

danh từ

  • đèn xanh (tín hiệu giao thông)
  • (thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc gì)
    • to give the green_light to: đồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...