Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green light

/ˌɡriːn ˈlaɪt/

Đang hiển thị mục gốc green light cho “green lighting”.

Nghĩa thường dùng

đèn xanh (tín hiệu giao thông) danh từ

“The traffic light turned green, allowing cars to go.”Đèn giao thông chuyển sang đèn xanh, cho phép xe cộ đi qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...