Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green transport

/ɡriːn ˈtræn.spɔrt/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp vận chuyển thân thiện với môi trường, giảm tác động đến môi trường. cụm từ

“Green transport options include cycling and electric vehicles.”Các lựa chọn vận chuyển xanh bao gồm đạp xe và xe điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...