Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green with envy

/ɡriːn wɪð ˈɛnvi/

Nghĩa thường dùng

ghen tuông, đố kỵ cực độ thành ngữ

“He turned green with envy when he saw her new car.”Anh ấy ghen tức khi nhìn thấy chiếc xe mới của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...