greenery
/'gri:nəri/ Collins ★ phổ biến #14777
Nghĩa thường dùng
cây cối, thực vật xanh
danh từ
“The park is filled with beautiful greenery.”Công viên tràn ngập cây cối đẹp đẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greenery
/'gri:nəri/
danh từ
- cây cỏ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà kính trồng cây
Định nghĩa tiếng Anh
n. green foliage