Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greenery

/'gri:nəri/ Collins ★ phổ biến #14777

Nghĩa thường dùng

cây cối, thực vật xanh danh từ

“The park is filled with beautiful greenery.”Công viên tràn ngập cây cối đẹp đẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greenery

/'gri:nəri/

danh từ

  • cây cỏ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà kính trồng cây
Định nghĩa tiếng Anh

n. green foliage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...