greenhouse effect
/ˈɡri:nhaus iˈfekt/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
hiệu ứng nhà kính
cụm từ
“The greenhouse effect traps heat in the atmosphere.”Hiệu ứng nhà kính giữ nhiệt trong khí quyển.
Đồng nghĩa
global warmingclimate change
Trái nghĩa
cooling effectglobal dimming
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greenhouse effect
//
* danh từ- hiệu ứng nhà kính