Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Greenhouse Gas

/ˈɡriːnhaʊs ɡæs/

Nghĩa thường dùng

khí nhà kính danh từ

“CO2 is the main greenhouse gas.”CO2 là khí nhà kính chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...