Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Greenhouse gas emissions

Nghĩa thường dùng

Khí thải nhà kính cụm từ

“The damage already done to the climate by man's greenhouse gas emissions will affect us for the next 1,000 years.”Những thiệt hại đã gây ra đối với khí hậu do phát thải khí nhà kính của con người sẽ ảnh hưởng đến chúng ta trong 1.000 năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...