Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greenmail

/ˈɡriːn.meɪl/

Nghĩa thường dùng

chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn danh từ

“The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million.”Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn

ví dụ

The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million. — Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...