greenmail
/ˈɡriːn.meɪl/
Nghĩa thường dùng
chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn
danh từ
“The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million.”Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn
ví dụ
The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million. — Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.