Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greenness

/'gri:nnis/ phổ biến #33813

Nghĩa thường dùng

màu lục danh từ

“The greenness of the forest is refreshing.”Màu lục của khu rừng thật tươi mát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greenness

/'gri:nnis/

danh từ

  • màu lục
  • màu xanh tươi) của cây cỏ
  • trạng thái còn xanh
  • sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại
  • vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the lush appearance of flourishing vegetation n. the state of not being ripe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...