greenness
/'gri:nnis/ phổ biến #33813
Nghĩa thường dùng
màu lục
danh từ
“The greenness of the forest is refreshing.”Màu lục của khu rừng thật tươi mát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greenness
/'gri:nnis/
danh từ
- màu lục
- màu xanh tươi) của cây cỏ
- trạng thái còn xanh
- sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại
- vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lush appearance of flourishing vegetation n. the state of not being ripe