greensboro /ˈɡriːnzbəroʊ/
danh từ
- tên địa danh
ví dụ
Greensboro is known for its rich history. — Greensboro nổi tiếng với lịch sử phong phú.
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Greensboro is known for its rich history. — Greensboro nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Đang tải...