greenwashing /ˈɡriːn.wɒʃ.ɪŋ/
danh từ
- tẩy xanh (thổi phồng thành tích môi trường)
ví dụ
Regulators fined the brand for greenwashing its packaging. — Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.
112,365 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Regulators fined the brand for greenwashing its packaging. — Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.
Đang tải...