Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greenwashing

/ˈɡriːn.wɒʃ.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tẩy xanh (thổi phồng thành tích môi trường) danh từ

“Regulators fined the brand for greenwashing its packaging.”Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tẩy xanh (thổi phồng thành tích môi trường)

ví dụ

Regulators fined the brand for greenwashing its packaging. — Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...