greenwashing
/ˈɡriːn.wɒʃ.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tẩy xanh (thổi phồng thành tích môi trường)
danh từ
“Regulators fined the brand for greenwashing its packaging.”Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tẩy xanh (thổi phồng thành tích môi trường)
ví dụ
Regulators fined the brand for greenwashing its packaging. — Cơ quan quản lý phạt thương hiệu vì tẩy xanh bao bì sản phẩm.