gregariousness
/ɡrɪ'ɡerɪəsnəs/ GRE phổ biến #45380
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gregariousness
//
* danh từ- sự thích sống theo bầy (động vật)
- tính thích giao du đàn đúm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being gregarious--having a dislike of being alone